Từ: 残渣余孽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残渣余孽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残渣余孽 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánzhāyúniè] cặn bã còn lại (người xấu còn sót lại)。比喻残存的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渣

tra:tra (cặn lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi
残渣余孽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残渣余孽 Tìm thêm nội dung cho: 残渣余孽