Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 丧权辱国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧权辱国:
Nghĩa của 丧权辱国 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàngquánrǔguó] nhục nước mất chủ quyền; nhục mất nước。丧失主权使国家蒙受耻辱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱
| nhuốc | 辱: | nhơ nhuốc |
| nhúc | 辱: | lúc nhúc |
| nhọc | 辱: | nhọc nhằn |
| nhục | 辱: | nhục nhã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 丧权辱国 Tìm thêm nội dung cho: 丧权辱国
