Từ: 丧权辱国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧权辱国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧权辱国 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàngquánrǔguó] nhục nước mất chủ quyền; nhục mất nước。丧失主权使国家蒙受耻辱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱

nhuốc:nhơ nhuốc
nhúc:lúc nhúc
nhọc:nhọc nhằn
nhục:nhục nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
丧权辱国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧权辱国 Tìm thêm nội dung cho: 丧权辱国