Từ: 中元節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中元節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung nguyên tiết
Tiết rằm tháng bảy âm lịch.

Nghĩa của 中元节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyuánJié] tết Trung nguyên (rằm tháng bảy Âm lịch, theo tục xưa, vào ngày này phải đốt quần áo giấy, cúng tế người thân đã mất.)。指农历七月十五日,旧俗有烧衣包、祭祀亡故亲人等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
中元節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中元節 Tìm thêm nội dung cho: 中元節