Từ: 中波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中波 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbō] sóng trung; sóng trung bình。波长3,000米 - 200米的无线电波(频率100 - 1,500千赫)。以地波和天波的方式传播。用于无线电广播和电报通讯等方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
中波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中波 Tìm thêm nội dung cho: 中波