Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đạo
Trái lẽ, phản đạo đức.Không nói, không bàn.
◇Liệt nữ truyện 傳:
Trạch từ nhi thuyết, bất đạo ác ngữ
說, 語 (Tào Thế Thúc thê 妻) Lựa lời mà nói, không nói lời xấu ác.Không đoái, không màng, bất cố.
◇Lí Bạch 白:
Tương nghênh bất đạo viễn, Trực chí Trường Phong Sa
遠, 沙 (Trường Can hành 行) Đón nhau chẳng quản đường xa, Thẳng đến Trường Phong Sa.Không ngờ.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Bất đạo khước cảm liễu ta phong hàn lương, toại thành nhất bệnh
涼, 病 (Tiết lục sự ngư phục chứng tiên 仙) Không ngờ lại bị trúng gió cảm lạnh, thành ra bị bệnh.Không chịu nổi, bất nại, bất kham.Không biết, không hay.
◇Lí Bạch 白:
Tuy cư Yên Chi san, Bất đạo sóc tuyết hàn
山, (U châu hồ mã khách ca 歌) Dù ở núi Yên Chi, Không biết tuyết phương bắc lạnh.

Nghĩa của 不道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdào] 1. không ngờ; không dè。不料。
2. vô đạo; trái đạo đức。无道。
大逆不道。
đại nghịch vô đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
不道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不道 Tìm thêm nội dung cho: 不道