Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phẫu tâm
Moi tim.
◇Trang Tử 莊子:
Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm
子胥沉江, 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.Hết lòng thành thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 剖心 Tìm thêm nội dung cho: 剖心
