Từ: 剖心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剖心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剖 • 心

phẫu tâm
Moi tim.
◇Trang Tử 莊子:
Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm
子胥沉江, 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.Hết lòng thành thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

bõ剖: 
mổ剖:mổ xẻ, mổ bụng
phẫu剖:phẫu thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
剖心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剖心 Tìm thêm nội dung cho: 剖心