Từ: 面洽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面洽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面洽 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànqià] trực tiếp trao đổi; thương lượng trực tiếp。当面接洽。
面洽公事。
trực tiếp bàn bạc việc công.
详情请和来人面洽。
tình hình cụ thể, xin trực tiếp trao đổi với người đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽

hiệp:hiệp thương
面洽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面洽 Tìm thêm nội dung cho: 面洽