Từ: 玄参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄参 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánshēn] huyền sâm (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,茎直立,叶子长卵形,对生,穗状花序,花冠淡黄绿色,结卵形的蒴果。根肥大,可以入药,有强心、解热、消炎等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
玄参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄参 Tìm thêm nội dung cho: 玄参