Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luyện tập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luyện tập:
Nghĩa luyện tập trong tiếng Việt:
["- Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo."]Dịch luyện tập sang tiếng Trung hiện đại:
操练; 操演 《操练; 演习(多用于军事、体育)。》luyện tập thân thể操练身体。
học sinh luyện tập trong bãi tập
学生在操场里操演。
出操 《出去操练。》
练功 《训练技能; 练习工夫; 有时特指练气功或武功。》
练手 《练习做活儿技能。》
练习; 练; 习 《反复学习, 以求熟练。》
制式教练 《按照条令规定进行的军人队列动作的教练。》
做功夫 《练功; 下工夫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: luyện
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| luyện | 炼: | tôi luyện |
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| luyện | 練: | tập luyện |
| luyện | 练: | tập luyện |
| luyện | 鍊: | luyện thép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |

Tìm hình ảnh cho: luyện tập Tìm thêm nội dung cho: luyện tập
