Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中短波 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngduǎnbō] sóng ngắn và trung; sóng ngắn vừa。波长200米 - 50米(频率1,500 - 6,000千赫)的无线电波,以地波和天波的方式传播,用于无线电广播和电报通讯等方面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 中短波 Tìm thêm nội dung cho: 中短波
