Từ: 中計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中計:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng kế
Mắc mưu, bị lừa.

Nghĩa của 中计 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjì] trúng kế; mắc bẫy; cắn câu。中了别人的计策;落入别人设下的圈套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
中計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中計 Tìm thêm nội dung cho: 中計