Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trúng kế
Mắc mưu, bị lừa.
Nghĩa của 中计 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngjì] trúng kế; mắc bẫy; cắn câu。中了别人的计策;落入别人设下的圈套。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 計
| ké | 計: | đi ké xe |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |

Tìm hình ảnh cho: 中計 Tìm thêm nội dung cho: 中計
