Cao su chống va đập cửa

Chữ 孿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孿, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孿:

孿 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孿

孿

Chiết tự chữ 孿

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 子 hoặc 糸 言 糸 子 hoặc 䜌 子 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 孿 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 子
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tí, tở, tử
  • 2. 孿 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 子
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • tí, tở, tử
  • 3. 孿 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 子
  • tí, tở, tử
  • loan [loan]

    U+5B7F, tổng 22 nét, bộ Tử 子
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    孿 loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 孿

    (Danh) Bào thai sinh đôi.

    (Tính)
    Sinh đôi.
    ◎Như: loan tử 孿
    con sinh đôi.
    loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 孿:

    孿,

    Dị thể chữ 孿

    ,

    Chữ gần giống 孿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿 Tự hình chữ 孿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孿

    loan孿:loan (sinh đôi)
    孿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孿 Tìm thêm nội dung cho: 孿