Từ: 墨西哥城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨西哥城:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 墨西哥城 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòxīgēchéng] Mê-hi-cô; Mehico (thủ đô Mê-hi-cô)。墨西哥城墨西哥首都及最大城市,位于中央高原南端,海拔2,379米(7,800英尺),建于古老的阿兹特克首都遗址之上,原阿兹特克都城在1521年被科尔特斯摧毁,1968年曾在此举办 夏季奥林匹克运动会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
墨西哥城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨西哥城 Tìm thêm nội dung cho: 墨西哥城