Từ: 中转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中转 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzhuǎn] 1. trung chuyển; sang (giữa đường phải chuyển sang phương tiện giao thông khác.)。交通部门指中途转换交通运输工具。
中转旅客
trung chuyển hành khách; sang hành khách.
2. chuyển qua trung gian; qua trung gian; sang tay。中间转手。
产销直接挂钩,减少中转环节。
sản xuất và tiêu thụ nên liên hệ trực tiếp với nhau, giảm bớt khâu trung gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
中转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中转 Tìm thêm nội dung cho: 中转