Từ: 中辍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中辍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中辍 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngchuò] nửa chừng ngừng lại; dừng lại nửa chừng; gãy gánh giữa đường (sự việc)。(事情)中途停止进行。
学业中辍
học hành bị gián đoạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辍

chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
xuyết:xuyết học (thôi học)
中辍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中辍 Tìm thêm nội dung cho: 中辍