Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ mãn:

满 mãn滿 mãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: mãn

mãn [mãn]

U+6EE1, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滿;
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5;

mãn

Nghĩa Trung Việt của từ 满

Tục dùng như chữ 滿.
◇Trần Nhân Tông : Bán song đăng ảnh mãn sàng thư (Nguyệt ) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.Giản thể của chữ 滿.
mãn, như "mãn nguyện; sung mãn" (gdhn)

Nghĩa của 满 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滿)
[mǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MÃN
1. đầy; chật。全部充实;达到容量的极点。
会场里人都满了。
trên hội trường đã đầy người.
装满了一车。
chất đầy một xe.
2. làm cho đầy。使满。
满上这一杯把!
rót đầy chén này đi!
3. hết; đầy。达到一定期限。
假期已满。
đã hết phép.
不满一年。
không đầy một năm; chưa tới một năm.
4. hoàn toàn; đầy。全。
满身油泥。
dầu đất đầy người.
满口答应。
hoàn toàn đồng ý.
满不在乎。
chẳng để ý gì; chả đếm xỉa tới.
5. thoả mãn; vừa lòng。满足。
满意。
thoả mãn.
心满意足。
thoả mãn; hài lòng.
6. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
自满。
tự mãn.
满招损,谦受益。
kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
Từ ghép:
满不在乎 ; 满城风雨 ; 满打满算 ; 满登登 ; 满额 ; 满怀 ; 满坑满谷 ; 满满当当 ; 满门 ; 满面 ; 满面春风 ; 满目 ; 满腔 ; 满师 ; 满堂红 ; 满心 ; 满眼 ; 满意 ; 满员 ; 满月 ; 满载 ; 满载而归 ; 满洲 ; 满足 ; 满族 ; 满座

Chữ gần giống với 满:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 满

滿,

Chữ gần giống 满

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满 Tự hình chữ 满

mãn [mãn]

U+6EFF, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [殷滿] ân mãn 3. [不滿] bất mãn 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [人滿] nhân mãn 6. [充滿] sung mãn;

滿 mãn

Nghĩa Trung Việt của từ 滿

(Động) Đầy, đầy tràn, thừa.
◎Như: nhân mãn
滿 người đầy tràn.
◇Trương Kế : Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 滿 (Phong kiều dạ bạc ) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.

(Động)
Đạt tới hạn độ.
◎Như: kì mãn 滿 hết kì hạn, bất mãn nhất tuế 滿 không tới một năm.

(Động)
Vừa lòng.
◎Như: mãn ý 滿 xứng ý, vừa lòng.

(Tính)
Khắp, cả.
◎Như: mãn thành phong vũ 滿 khắp thành gió mưa, mãn diện xuân phong 滿 mặt mày hớn hở.
◇Bạch Cư Dị : Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp , 滿 (Tì bà hành ) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.

(Tính)
Tự đắc, kiêu căng.
◎Như: tự mãn 滿 tự đắc.
◇Thượng Thư : Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích 滿, (Đại Vũ mô ) Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn hưởng được lợi ích.

(Tính)
Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn.
◎Như: viên mãn 滿 tốt đẹp hoàn toàn, hạnh phúc mĩ mãn 滿 hạnh phúc hoàn toàn.

(Phó)
Rất, hoàn toàn.
◎Như: mãn lệ hại 滿 rất tai hại, mãn bất thác 滿 hoàn toàn không lầm lẫn.

(Danh)
Châu Mãn.

(Danh)
Giống người Mãn. Tức Mãn Châu tộc 滿.

(Danh)
Họ Mãn.

mãn, như "mãn nguyện" (vhn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)

Chữ gần giống với 滿:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滿

,

Chữ gần giống 滿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿 Tự hình chữ 滿

Dịch mãn sang tiếng Trung hiện đại:

《满足。》nhìn mãn nhãn; nhìn thoả thuê; nhìn đã con mắt
一饱眼福。 满。
自足; 骄盈 《自我满足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãn

mãn:mãn nguyện; sung mãn
mãn滿:mãn nguyện
mãn:mãn (con mọt)
mãn:mãn (con mọt)

Gới ý 15 câu đối có chữ mãn:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

滿

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

mãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mãn Tìm thêm nội dung cho: mãn