Từ: mãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ mãn:
Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5;
满 mãn
Nghĩa Trung Việt của từ 满
Tục dùng như chữ 滿.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.Giản thể của chữ 滿.
mãn, như "mãn nguyện; sung mãn" (gdhn)
Nghĩa của 满 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: MÃN
1. đầy; chật。全部充实;达到容量的极点。
会场里人都满了。
trên hội trường đã đầy người.
装满了一车。
chất đầy một xe.
2. làm cho đầy。使满。
满上这一杯把!
rót đầy chén này đi!
3. hết; đầy。达到一定期限。
假期已满。
đã hết phép.
不满一年。
không đầy một năm; chưa tới một năm.
4. hoàn toàn; đầy。全。
满身油泥。
dầu đất đầy người.
满口答应。
hoàn toàn đồng ý.
满不在乎。
chẳng để ý gì; chả đếm xỉa tới.
5. thoả mãn; vừa lòng。满足。
满意。
thoả mãn.
心满意足。
thoả mãn; hài lòng.
6. kiêu ngạo; kiêu căng。骄傲。
自满。
tự mãn.
满招损,谦受益。
kiêu ngạo sẽ bị tổn hại, khiêm tốn sẽ có ích lợi
Từ ghép:
满不在乎 ; 满城风雨 ; 满打满算 ; 满登登 ; 满额 ; 满怀 ; 满坑满谷 ; 满满当当 ; 满门 ; 满面 ; 满面春风 ; 满目 ; 满腔 ; 满师 ; 满堂红 ; 满心 ; 满眼 ; 满意 ; 满员 ; 满月 ; 满载 ; 满载而归 ; 满洲 ; 满足 ; 满族 ; 满座
Chữ gần giống với 满:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 满
滿,
Tự hình:

Pinyin: man3, men4;
Việt bính: mun5
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [殷滿] ân mãn 3. [不滿] bất mãn 4. [滿面春風] mãn diện xuân phong 5. [人滿] nhân mãn 6. [充滿] sung mãn;
滿 mãn
Nghĩa Trung Việt của từ 滿
(Động) Đầy, đầy tràn, thừa.◎Như: nhân mãn 人滿 người đầy tràn.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Động) Đạt tới hạn độ.
◎Như: kì mãn 期滿 hết kì hạn, bất mãn nhất tuế 不滿一歲 không tới một năm.
(Động) Vừa lòng.
◎Như: mãn ý 滿意 xứng ý, vừa lòng.
(Tính) Khắp, cả.
◎Như: mãn thành phong vũ 滿城風雨 khắp thành gió mưa, mãn diện xuân phong 滿面春風 mặt mày hớn hở.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thê thê bất tự hướng tiền thanh, Mãn tọa trùng văn giai yểm khấp 淒淒不似向前聲, 滿座重聞皆掩泣 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn) thê lương không giống như trước đó, Khắp những người ngồi nghe đàn đều che mặt khóc.
(Tính) Tự đắc, kiêu căng.
◎Như: tự mãn 自滿 tự đắc.
◇Thượng Thư 尚書: Mãn chiêu tổn, khiêm thụ ích 滿招損, 謙受益 (Đại Vũ mô 大禹謨) Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn hưởng được lợi ích.
(Tính) Sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn.
◎Như: viên mãn 圓滿 tốt đẹp hoàn toàn, hạnh phúc mĩ mãn 幸福美滿 hạnh phúc hoàn toàn.
(Phó) Rất, hoàn toàn.
◎Như: mãn lệ hại 滿厲害 rất tai hại, mãn bất thác 滿不錯 hoàn toàn không lầm lẫn.
(Danh) Châu Mãn.
(Danh) Giống người Mãn. Tức Mãn Châu tộc 滿洲族.
(Danh) Họ Mãn.
mãn, như "mãn nguyện" (vhn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Chữ gần giống với 滿:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滿
满,
Tự hình:

Dịch mãn sang tiếng Trung hiện đại:
饱 《满足。》nhìn mãn nhãn; nhìn thoả thuê; nhìn đã con mắt一饱眼福。 满。
自足; 骄盈 《自我满足。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãn
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
| mãn | 滿: | mãn nguyện |
| mãn | 螨: | mãn (con mọt) |
| mãn | 蟎: | mãn (con mọt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mãn:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang
Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

Tìm hình ảnh cho: mãn Tìm thêm nội dung cho: mãn
