Từ: 印刷品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印刷品:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 刷 • 品

Nghĩa của 印刷品 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnshuāpǐn] ấn loát phẩm; ấn phẩm。印刷成的书报、图片等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát刷:ấn loát
loét刷:bị loét ra, lở loét
loạt刷:một loạt
loẹt刷: 
nhoét刷:nhoe nhoét
soát刷:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm品:phẩm chất
印刷品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印刷品 Tìm thêm nội dung cho: 印刷品