Từ: 丫鬟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫鬟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丫 • 鬟

nha hoàn
Đứa tớ gái, tì nữ.
§ Cũng viết là
nha hoàn
鴉鬟.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bất nhất thì, chỉ kiến tam cá nãi ma ma tịnh ngũ lục cá nha hoàn, thốc ủng trước tam cá tỉ muội lai liễu
不一時, 只見三個奶嬤嬤並五六個丫鬟, 簇擁著三個姊妹來了 (Đệ tam hồi) Một chốc, thấy ba người vú cùng năm sáu a hoàn dẫn ba cô chị em đến.Tóc cột trái đào, tẽ ra hai bên.

Nghĩa của 丫鬟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā·huan] con sen; a hoàn; đầy tớ gái。婢女。也作丫环。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫

a丫:chạy a vào
nha丫:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬟

hoàn鬟:a hoàn
丫鬟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丫鬟 Tìm thêm nội dung cho: 丫鬟