Từ: 中间儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中间儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中间儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiànr] trung gian; môi giới; cò。中间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
中间儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中间儿 Tìm thêm nội dung cho: 中间儿