Chữ 駃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駃, chiết tự chữ KHOÁI, QUYẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駃:

駃 khoái, quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駃

駃

Chiết tự chữ 駃

Chiết tự chữ khoái, quyết bao gồm chữ 馬 夬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駃 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 夬
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 夬 quái
  • khoái, quyết [khoái, quyết]

    U+99C3, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 똝;
    Pinyin: kuai4, jue2;
    Việt bính: kyut3;

    駃 khoái, quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 駃

    (Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.

    (Tính)
    Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
    § Thông khoái 快
    .
    ◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨 Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.

    (Danh)
    Quyết đề 駃騠: (1) Tên gọi khác của con lư loa 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.

    Nghĩa của 駃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUYẾT
    con la。駃騠。
    Từ ghép:
    駃騠

    Chữ gần giống với 駃:

    䭷, 䭸, 䭹, 䭺, 䭻, 䭼, 䭽, 䭾, 馹, 馽, 馿, 駁, 駃, 駄, 駅, 駆,

    Dị thể chữ 駃

    𫘝,

    Chữ gần giống 駃

    炔, 駚, 駧, 駦, 駥, 駤, 駣, 駢, 駡, 诀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃 Tự hình chữ 駃

    駃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駃 Tìm thêm nội dung cho: 駃