Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駃, chiết tự chữ KHOÁI, QUYẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駃:
駃 khoái, quyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 駃
駃
Biến thể giản thể: 똝;
Pinyin: kuai4, jue2;
Việt bính: kyut3;
駃 khoái, quyết
(Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
§ Thông khoái 快.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨 Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.
(Danh) Quyết đề 駃騠: (1) Tên gọi khác của con lư loa 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.
Pinyin: kuai4, jue2;
Việt bính: kyut3;
駃 khoái, quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 駃
(Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.(Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc.
§ Thông khoái 快.
◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨 Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.Một âm là quyết.
(Danh) Quyết đề 駃騠: (1) Tên gọi khác của con lư loa 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.
Nghĩa của 駃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 14
Hán Việt: QUYẾT
con la。駃騠。
Từ ghép:
駃騠
Số nét: 14
Hán Việt: QUYẾT
con la。駃騠。
Từ ghép:
駃騠
Dị thể chữ 駃
𫘝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 駃 Tìm thêm nội dung cho: 駃
