Từ: 主顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔgù] khách hàng; khách hàng chính。顾客。
老主顾
khách hàng cũ
招揽主顾
mời chào khách hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố
主顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主顾 Tìm thêm nội dung cho: 主顾