Chữ 啕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啕, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啕:

啕 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啕

啕

Chiết tự chữ 啕

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 口 匋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 匋
  • 口 khẩu
  • 匋
  • đào [đào]

    U+5555, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    啕 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 啕

    (Động) Hào đào 號啕 gào khóc.
    § Cũng viết là hào đào 嚎咷, hào đào 號咷.
    đào, như "hào đào (la khóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 啕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀO
    khóc; khóc lóc。哭。
    号啕
    gào khóc

    Chữ gần giống với 啕:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啕

    咷,

    Chữ gần giống 啕

    呣, 嗥, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 匋, 嗤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啕 Tự hình chữ 啕 Tự hình chữ 啕 Tự hình chữ 啕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啕

    đào啕:hào đào (la khóc)
    啕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啕 Tìm thêm nội dung cho: 啕