Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啕, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啕:
啕
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4;
啕 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 啕
(Động) Hào đào 號啕 gào khóc.§ Cũng viết là hào đào 嚎咷, hào đào 號咷.
đào, như "hào đào (la khóc)" (gdhn)
Nghĩa của 啕 trong tiếng Trung hiện đại:
[táo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀO
khóc; khóc lóc。哭。
号啕
gào khóc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀO
khóc; khóc lóc。哭。
号啕
gào khóc
Chữ gần giống với 啕:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啕
咷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啕
| đào | 啕: | hào đào (la khóc) |

Tìm hình ảnh cho: 啕 Tìm thêm nội dung cho: 啕
