Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 畜生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

súc sinh
Gọi chung cầm thú. ◇Hàn Phi Tử 子:
Dân sản tuyệt tắc súc sinh thiểu, binh số khởi tắc sĩ tốt tận
少, 盡 (Giải lão ) Sản nghiệp dân chúng cạn kiệt thì thú vật sinh sôi ít, chiến tranh liên tiếp bùng nổ thì binh lính chết hết cả.Tiếng mắng chửi: đồ súc vật. Chỉ người không có đạo lí nhân nghĩa, ngang hàng với cầm thú. ◇Lão tàn du kí 記:
Nhĩ môn giá ta một huyết tính đích nhân, lương huyết chủng loại đích súc sinh
人, (Đệ nhất hồi).Là một trong sáu đường tái sinh (theo Phật Giáo). Chỉ các dạng đời sống trong luân hồi. Người ta phân biệt ba
thiện đạo
và ba
ác đạo. Ba thiện đạo gồm cõi:
nhân
人,
thiên
天 và
a-tu-la
羅. Ba ác đạo gồm:
ngạ quỷ
鬼,
địa ngục
獄 và
súc sinh
.

Nghĩa của 畜生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù·sheng] súc vật; thú vật; kẻ cục súc; kẻ vũ phu。泛指禽兽(也用做骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
畜生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜生 Tìm thêm nội dung cho: 畜生