Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 家法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia pháp
Thầy trò thuyền thụ nhau thành học thuyết của một nhà,
nhất gia
.Phép tắc trong gia đình.
§ Cũng gọi là
gia quy
規,
gia ước
約.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô ư hoàng thúc bổng nội, cánh gia bội dữ chi. Chí ư nghiêm cấm nội ngoại, nãi thị gia pháp, hựu hà nghi yên?
, 之. 外, , 焉? (Đệ nhị thập ngũ hồi) Ta sẽ tăng gâp hai lương bổng cho hoàng thúc. Còn như việc nghiêm cấm trong ngoài, vốn là gia pháp, việc gì phải hỏi nữa?Phong cách, truyền thống của một phái về văn chương, nghệ thuật.
◇Hồ Ứng Lân 麟:
Sơ Đường tứ thập vận duy Đỗ Thẩm Ngôn, như "Tống Lí đại phu tác", thật tự Thiếu Lăng gia pháp
言, 如"作", (Thi tẩu 藪, Cận thể thượng 上).
§
Thiếu Lăng
chỉ Đỗ Phủ, thi nhân đời Đường.Tục xưa gọi hình cụ đánh phạt gia nhân là
gia pháp
.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Tả hữu! Khoái thủ gia pháp lai, điếu khởi tiện tì đả nhất bách bì tiên
右! 來, 鞭 (Bạch Ngọc nương nhẫn khổ thành phu 儔).

Nghĩa của 家法 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāfǎ] 1. gia pháp。古代学者师徒相传的学术理论和治学方法。
2. phép nhà。封建家长统治本家或本族人的一套法度。
3. dụng cụ để trừng phạt gia nhân。封建家长责打家人的用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
家法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家法 Tìm thêm nội dung cho: 家法