Từ: 阿妈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿妈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿妈 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmā] 1. mẹ; má; u; me; mợ; bầm。妈妈。
2. vú。 女佣人。
3. vợ; bà (tiếng gọi vợ của ông già)。 老年男子对妻子的称呼。
4. a mã; a ma (tiếng gọi cha của dân tộc Mãn)。 满族人称父亲,也作"啊嘛"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妈

ma:Ma ma (mẹ)
mụ:bà mụ; mụ già
阿妈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿妈 Tìm thêm nội dung cho: 阿妈