Cao su chống va đập cửa

Từ: 义坛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义坛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义坛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìtán] Hán Việt: NGHĨA ĐÀN
Nghĩa Đàn (thuộc Nghệ An)。 越南地名。属于宜安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
义坛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义坛 Tìm thêm nội dung cho: 义坛