Từ: 祷祝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祷祝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祷祝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎozhù] cầu chúc; cầu nguyện。祷告祝愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祷

đảo:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)
祷祝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祷祝 Tìm thêm nội dung cho: 祷祝