Cao su chống va đập cửa
Từ: 义正词严 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义正词严:
Nghĩa của 义正词严 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìzhèngcíyán] lời lẽ đanh thép; lời lẽ nghiêm khắc; lời nghiêm nghĩa chính。道理正当,措词严肃。"词"也作辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |

Tìm hình ảnh cho: 义正词严 Tìm thêm nội dung cho: 义正词严
