Từ: 义项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义项 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìxiàng] mục nghĩa (trong từ điển)。字典、词典中同一个条目内按意义分列的项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
义项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义项 Tìm thêm nội dung cho: 义项