Từ: 乐意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐意 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèyì] 1. cam tâm tình nguyện; vui lòng; tự nguyện。甘心愿意。
这件事只要你乐意办,保险办得好。
chuyện này chỉ có bạn vui lòng làm, bảo đảm sẽ làm rất tốt.
2. hài lòng; vui sướng; bằng lòng; vừa ý。满意;高兴。
你的话说得太生硬,他听了有些不乐意。
anh nói mạnh quá, cậu ta nghe xong tỏ vẻ không hài lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
乐意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐意 Tìm thêm nội dung cho: 乐意