Từ: 乖舛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖舛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乖舛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāichuǎn] 1. sai lầm; lầm lẫn。谬误;差错。
2. không vừa ý; éo le; không trôi chảy。不顺遂。
命途乖舛
cảnh đời éo le

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舛

suyễn:suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ
sẻn:sẻn so, bỏn sẻn
乖舛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖舛 Tìm thêm nội dung cho: 乖舛