Từ: 表决器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表决器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表决器 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎojuéqì] máy biểu quyết。一种代表投票或举手表决的表决装置。表决时,与会的有关人员只要按动各自表决器上"赞成""反对""弃权"的某一按钮,荧光屏上即显示出表决结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
表决器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表决器 Tìm thêm nội dung cho: 表决器