Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 表决器 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎojuéqì] máy biểu quyết。一种代表投票或举手表决的表决装置。表决时,与会的有关人员只要按动各自表决器上"赞成""反对""弃权"的某一按钮,荧光屏上即显示出表决结果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 表决器 Tìm thêm nội dung cho: 表决器
