Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ướt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ướt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ướt

Nghĩa ướt trong tiếng Việt:

["- tt. Có nước thấm vào: ngã ướt hết quần áo ướt như chuột lột (tng.)."]

Dịch ướt sang tiếng Trung hiện đại:

湿润 《(土壤、空气等)潮湿润泽。》《湿。》
《浸湿。》
nước mắt ướt đầm vạt áo.
泪流沾襟。
《淋; 使湿。》
bị mưa ướt rồi.
让雨浞了
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.
一潲雨, 桌子上的书全浞湿了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướt

ướt:ướt át, ướt sũng
ướt:ướt át
ướt𣿌:ướp lạnh
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ướt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ướt Tìm thêm nội dung cho: ướt