Chữ 榑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榑, chiết tự chữ PHÙ, ROI, RUI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榑:
榑
Pinyin: fu4, fu2;
Việt bính: fu4;
榑 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 榑
(Danh) Phù tang 榑桑 cây thần, chỗ mặt trời mọc.§ Cũng viết là 扶桑.
roi, như "roi vọt" (gdhn)
rui, như "rui mè" (gdhn)
Nghĩa của 榑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: PHÙ
phù tang; nước Nhật。(榑桑)见〖扶桑〗。
Số nét: 14
Hán Việt: PHÙ
phù tang; nước Nhật。(榑桑)见〖扶桑〗。
Chữ gần giống với 榑:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榑
| phù | 榑: | Phù tang |

Tìm hình ảnh cho: 榑 Tìm thêm nội dung cho: 榑
