Chữ 榑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榑, chiết tự chữ PHÙ, ROI, RUI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榑:

榑 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榑

榑

Chiết tự chữ 榑

Chiết tự chữ phù, roi, rui bao gồm chữ 木 尃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 尃
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 尃 phu
  • phù [phù]

    U+6991, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4, fu2;
    Việt bính: fu4;

    榑 phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 榑

    (Danh) Phù tang 榑桑 cây thần, chỗ mặt trời mọc.
    § Cũng viết là 扶桑.

    roi, như "roi vọt" (gdhn)
    rui, như "rui mè" (gdhn)

    Nghĩa của 榑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHÙ
    phù tang; nước Nhật。(榑桑)见〖扶桑〗。

    Chữ gần giống với 榑:

    㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榑

    棨, 栱, 琹, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榑 Tự hình chữ 榑 Tự hình chữ 榑 Tự hình chữ 榑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榑

    phù榑:Phù tang
    榑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榑 Tìm thêm nội dung cho: 榑