Chữ 玫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玫, chiết tự chữ MAI, MÂN, MÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玫:

玫 mai, môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玫

Chiết tự chữ mai, mân, môi bao gồm chữ 玉 攴 hoặc 王 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玫 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 攴
  • ngọc, túc
  • phộc
  • 2. 玫 cấu thành từ 2 chữ: 王, 攵
  • vương, vướng, vượng
  • phộc, truy
  • mai, môi [mai, môi]

    U+73AB, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4;

    mai, môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 玫

    (Danh) Một loại đá đẹp.
    ◇Thích Huyền Ứng
    : Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi , (Nhất thiết kinh âm nghĩa , quyển nhị , Đại bát niết bàn kinh ) Sắc đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của đá gọi là "côi".

    (Danh)
    Mai côi : (1) Một thứ ngọc màu đỏ. (2) Cây hoa hồng, hoa hồng.
    § Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận : mô bôi , âm môi ; theo Tập vận : mô bôi , âm môi ; theo Hội vận : mô bôi , âm môi ; đồng âm với mai .

    mai, như "mai khôi (hoa hồng)" (gdhn)
    mân, như "mân khôi (mai khôi: hoa hồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 玫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: MAI
    hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
    Từ ghép:
    玫瑰

    Chữ gần giống với 玫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Dị thể chữ 玫

    ,

    Chữ gần giống 玫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫 Tự hình chữ 玫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玫

    mai:mai khôi (hoa hồng)
    mân:mân khôi (mai khôi: hoa hồng)
    玫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玫 Tìm thêm nội dung cho: 玫