Từ: 习焉不察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习焉不察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习焉不察 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíyānbùchá] Hán Việt: TẬP YÊN BẤT SÁT
quen rồi nên không phát hiện ra; quá quen thuộc nên không phát hiện ra vấn đề。习惯于某种事物而觉察不到其中的问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉

vờn:chờn vờn
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
习焉不察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习焉不察 Tìm thêm nội dung cho: 习焉不察