Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 习焉不察 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习焉不察:
Nghĩa của 习焉不察 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíyānbùchá] Hán Việt: TẬP YÊN BẤT SÁT
quen rồi nên không phát hiện ra; quá quen thuộc nên không phát hiện ra vấn đề。习惯于某种事物而觉察不到其中的问题。
quen rồi nên không phát hiện ra; quá quen thuộc nên không phát hiện ra vấn đề。习惯于某种事物而觉察不到其中的问题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焉
| vờn | 焉: | chờn vờn |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 习焉不察 Tìm thêm nội dung cho: 习焉不察
