Từ: 习见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习见 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíjiàn] thường thấy; thấy luôn。常常见到的(事物)。
习见的现象
những hiện tượng thường thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
习见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习见 Tìm thêm nội dung cho: 习见