Từ: 书契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书契 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūqì] chữ viết; văn tự。指文字。(契:刻。古代文字多用刀刻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
书契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书契 Tìm thêm nội dung cho: 书契