Từ: 九宫格儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九宫格儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 九宫格儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔgōnggér] giấy ca-rô; giấy ô vuông。练习汉字书法用的方格纸,每个大格再用"井"字形交叉的线分成九个小格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
九宫格儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九宫格儿 Tìm thêm nội dung cho: 九宫格儿