Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 戎首 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngshǒu] đầu sỏ gây chiến; kẻ gây chiến。挑起战争的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎
| nhong | 戎: | nhong nhóng |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhòng | 戎: | |
| nhông | 戎: | |
| nhỏng | 戎: | nhỏng nhẻo |
| xong | 戎: | công việc xong rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 戎首 Tìm thêm nội dung cho: 戎首
