Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 劈头盖脸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈头盖脸:
Nghĩa của 劈头盖脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[pītóugàiliǎn] đổ ập xuống (đầu, mặt)。正对着头和脸(盖下来)。也说劈头盖脑。
瓢泼似的大雨劈头盖脸地浇下来。
cơn mưa như trút nước ập xuống.
瓢泼似的大雨劈头盖脸地浇下来。
cơn mưa như trút nước ập xuống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈
| phách | 劈: | phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 劈头盖脸 Tìm thêm nội dung cho: 劈头盖脸
