Từ: 劈头盖脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈头盖脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈头盖脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[pītóugàiliǎn] đổ ập xuống (đầu, mặt)。正对着头和脸(盖下来)。也说劈头盖脑。
瓢泼似的大雨劈头盖脸地浇下来。
cơn mưa như trút nước ập xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
劈头盖脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈头盖脸 Tìm thêm nội dung cho: 劈头盖脸