Từ: 损坏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损坏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 损坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnhuài] tổn hại; làm tổn hại。使失去原来的使用效能。
糖吃多了,容易损坏牙齿。
ăn nhiều đường quá sẽ làm hư răng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
损坏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 损坏 Tìm thêm nội dung cho: 损坏