Từ: 吉光片羽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉光片羽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉光片羽 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíguāngpiànyǔ] mảnh da Cát Quang; di sản văn hoá quý giá; quý giá (tương truyền Cát Quang là thú thần, da làm áo, xuống nước không bao giờ bị chìm, vào lửa không bao giờ bị cháy, ví với những di sản văn hoá quý giá)。古代传说,吉光是神兽,毛皮为裘, 入水数日不沉,入火不焦。"吉光片羽"指神兽的一小块毛皮,比喻残存的珍贵的文物。
吉光片羽,弥足珍贵
mảnh da Cát Quang cũng đủ quý giá rồi; quý giá vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ
吉光片羽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉光片羽 Tìm thêm nội dung cho: 吉光片羽