Từ: 乳剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乳剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔjì] thuốc dạng sữa。经过乳化的溶液。通常是水和油的混合液。有两种类型,一种是水分散在油中,另一种是油分散在水中。常用于六六六、滴滴涕等杀虫药剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
乳剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳剂 Tìm thêm nội dung cho: 乳剂