Từ: 水利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水利 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuìlì] 1. thuỷ lợi。利用水力资源和防止水的灾害。
2. công trình thuỷ lợi。水利工程的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
水利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水利 Tìm thêm nội dung cho: 水利