Từ: 争先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争先 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngxiān] tranh lên trước; giành lên trước。争着赶到别人前头。
个个奋勇争先
mọi người đều hăng hái tranh lên trước.
大家争先发言
mọi người tranh nhau phát biểu trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
争先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争先 Tìm thêm nội dung cho: 争先