Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 覆没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覆没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 覆没 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmò] 1. đắm; ụp; chìm (thuyền bè)。(船)翻而沉没。
2. bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)。(军队)被消灭。
3. sa vào tay giặc。沦陷1.。
中原覆没
Trung Nguyên bị sa vào tay giặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
覆没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覆没 Tìm thêm nội dung cho: 覆没