Từ: 對立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 對立:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 對 • 立

đối lập
Đứng đối với nhau.Hai loại sự vật mâu thuẫn đối địch nhau, bài xích lẫn nhau, tranh chấp nhau.

Nghĩa của 对立 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìlì] 1. đối lập。两种事物或一种事物中的两个方面之间的相互排斥、相互矛盾、相互斗争。
对立面
mặt đối lập; các mặt đối lập
对立物
vật đối lập
对立的统一
thống nhất mặt đối lập
不能把工作和学习对立起来看。
không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.
2. đối địch; thù địch。互相抵触;敌对。
对立情绪
thái độ đối địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối對:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói對:đau nhói
nhối對: 
tối對:tăm tối
tụi對:tụi bay
đôi對:cặp đôi; đôi co
đối對:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi對: 
đỗi對:quá đỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 
對立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 對立 Tìm thêm nội dung cho: 對立