Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电流表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电流表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电流表 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànliúbiǎo] am-pe kế。安培计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
电流表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电流表 Tìm thêm nội dung cho: 电流表