Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弹冠相庆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹冠相庆:
Nghĩa của 弹冠相庆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánguānxiāngqìng] Hán Việt: ĐÀN QUAN TƯƠNG KHÁNH
một người làm quan cả họ được nhờ。《汉书·王吉传》:"吉与贡禹为友,世称"王阳在位,贡公弹冠",言其取舍同也"(弹冠:掸去帽子上的尘土,准备做官)。后来用"弹冠相庆"指一人当了官或升了官,他的同伙 也互相庆贺将有官可做。
một người làm quan cả họ được nhờ。《汉书·王吉传》:"吉与贡禹为友,世称"王阳在位,贡公弹冠",言其取舍同也"(弹冠:掸去帽子上的尘土,准备做官)。后来用"弹冠相庆"指一人当了官或升了官,他的同伙 也互相庆贺将有官可做。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |

Tìm hình ảnh cho: 弹冠相庆 Tìm thêm nội dung cho: 弹冠相庆
