Từ: 弹冠相庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹冠相庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹冠相庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánguānxiāngqìng] Hán Việt: ĐÀN QUAN TƯƠNG KHÁNH
một người làm quan cả họ được nhờ。《汉书·王吉传》:"吉与贡禹为友,世称"王阳在位,贡公弹冠",言其取舍同也"(弹冠:掸去帽子上的尘土,准备做官)。后来用"弹冠相庆"指一人当了官或升了官,他的同伙 也互相庆贺将有官可做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
弹冠相庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹冠相庆 Tìm thêm nội dung cho: 弹冠相庆